Từ vựng B1

Chủ đề Collocations · bring + … · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

bring someone to justice

/brɪŋ ˈsʌmˌwʌn tə ˈdʒʌs.tɪs/ B1 IELTS

Nghĩa

đưa ai đó ra trước công lý phr.

Định nghĩa · to make sure that someone is punished for a crime

“The police worked hard to bring the criminal to justice.”Cảnh sát đã làm việc chăm chỉ để đưa tên tội phạm ra trước công lý.

“We must bring those responsible to justice.”Chúng ta phải đưa những kẻ chịu trách nhiệm ra trước công lý.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này để thể hiện sự nghiêm khắc với tội phạm.

Ghi chú · Thường dùng trong bối cảnh hình sự.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...