Từ vựng B1

Chủ đề Collocations · set + … · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

set a budget

/sɛt ə ˈbʌdʒɪt/ B1 IELTS

Nghĩa

đặt ngân sách phr.

Định nghĩa · to plan how much money to spend

“We need to set a budget for our vacation.”Chúng ta cần đặt ngân sách cho kỳ nghỉ của mình.

“It's important to set a budget for monthly expenses.”Điều quan trọng là đặt ngân sách cho chi tiêu hàng tháng.

Mẹo IELTS · Hãy đề cập đến cụm này khi thảo luận về tài chính.

Ghi chú · Thường sử dụng khi lập kế hoạch tài chính.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...