Từ vựng B1

Chủ đề Collocations · set + … · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

set the record

/sɛt ðə ˈrɛkərd/ B1 IELTS

Nghĩa

ghi nhận kỷ lục phr.

Định nghĩa · to officially document or achieve something

“They set the record for the highest score in the game.”Họ đã ghi nhận kỷ lục cho điểm số cao nhất trong trò chơi.

“He set the record for the most goals in a season.”Anh ấy đã ghi nhận kỷ lục cho số bàn thắng nhiều nhất trong một mùa.

Mẹo IELTS · Có thể sử dụng khi nói về thành tích thể thao.

Ghi chú · Thường dùng trong thể thao hoặc thành tích.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...