set the record
Nghĩa
Định nghĩa · to officially document or achieve something
“They set the record for the highest score in the game.”Họ đã ghi nhận kỷ lục cho điểm số cao nhất trong trò chơi.
“He set the record for the most goals in a season.”Anh ấy đã ghi nhận kỷ lục cho số bàn thắng nhiều nhất trong một mùa.
Mẹo IELTS · Có thể sử dụng khi nói về thành tích thể thao.
Ghi chú · Thường dùng trong thể thao hoặc thành tích.