Từ vựng B1

Chủ đề Collocations · set + … · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

set the direction

/sɛt ðə dɪˈrɛkʃən/ B1 IELTS

Nghĩa

đặt hướng đi phr.

Định nghĩa · to determine the way forward

“The manager set the direction for the team's projects.”Người quản lý đã đặt hướng đi cho các dự án của đội.

“We need to set the direction for our business strategy.”Chúng ta cần đặt hướng đi cho chiến lược kinh doanh của mình.

Mẹo IELTS · Có thể dùng khi nói về chiến lược.

Ghi chú · Thường dùng trong lãnh đạo hoặc quản lý.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...