Từ vựng B1

Chủ đề Collocations · set + … · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

set the tone for

/sɛt ðə toʊn fɔr/ B1 IELTS

Nghĩa

thiết lập tâm trạng hoặc phong cách của một tình huống phr.

Định nghĩa · to establish the mood or style of a situation

“The opening speech set the tone for the conference.”Bài phát biểu khai mạc đã thiết lập tâm trạng cho hội nghị.

“She set the tone for the meeting with her enthusiasm.”Cô ấy đã thiết lập tâm trạng cho cuộc họp bằng sự nhiệt huyết của mình.

Mẹo IELTS · Sử dụng để mô tả ảnh hưởng của người nói.

Ghi chú · Dùng trong giao tiếp và sự kiện.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...