set the tone for
Nghĩa
Định nghĩa · to establish the mood or style of a situation
“The opening speech set the tone for the conference.”Bài phát biểu khai mạc đã thiết lập tâm trạng cho hội nghị.
“She set the tone for the meeting with her enthusiasm.”Cô ấy đã thiết lập tâm trạng cho cuộc họp bằng sự nhiệt huyết của mình.
Mẹo IELTS · Sử dụng để mô tả ảnh hưởng của người nói.
Ghi chú · Dùng trong giao tiếp và sự kiện.