set a milestone
/sɛt ə ˈmaɪlstoʊn/ B1 IELTS
Nghĩa
thiết lập một điểm quan trọng trong thời gian cho sự tiến bộ
phr.
Định nghĩa · to establish a significant point in time for progress
“They set a milestone for the project's completion.”Họ đã đặt ra một cột mốc cho sự hoàn thành dự án.
“Setting a milestone helps track progress.”Đặt ra một cột mốc giúp theo dõi tiến trình.
Đồng nghĩa
establish a landmarkdefine a goal
Cụm hay dùng
set a project milestoneset a personal milestone
Mẹo IELTS · Có thể sử dụng để thể hiện sự tiến bộ.
Ghi chú · Dùng trong quản lý dự án.