Từ vựng B1

Chủ đề Collocations · bring + … · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

bring something to the attention of someone

/brɪŋ ˈsʌmθɪŋ tə ði əˈtɛnʃən əv ˈsʌmwʌn/ B1 IELTS

Nghĩa

thông báo cho ai đó về điều gì quan trọng phr.

Định nghĩa · to inform someone about something important

“I want to bring this issue to the attention of the manager.”Tôi muốn thông báo vấn đề này cho quản lý.

“She brought the complaint to the attention of the team.”Cô ấy đã thông báo khiếu nại cho nhóm.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này để thể hiện khả năng giao tiếp.

Ghi chú · Thường dùng trong bối cảnh công việc.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...