Từ vựng B1

Chủ đề Collocations · set + … · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

set a date

/sɛt ə deɪt/ B1 IELTS

Nghĩa

đặt ngày phr.

Định nghĩa · to choose a specific day for an event

“We need to set a date for the meeting.”Chúng ta cần đặt một ngày cho cuộc họp.

“They set a date for their wedding.”Họ đã đặt ngày cho đám cưới của mình.

Mẹo IELTS · Chọn ngày cụ thể để tránh nhầm lẫn.

Ghi chú · Thường dùng trong ngữ cảnh lên kế hoạch.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...