set a reminder
/sɛt ə rɪˈmaɪndər/ B1 IELTS
Nghĩa
đặt lời nhắc
phr.
Định nghĩa · to create a notification for something important
“I will set a reminder for my doctor's appointment.”Tôi sẽ đặt lời nhắc cho cuộc hẹn với bác sĩ.
“She set a reminder to pay the bills.”Cô ấy đã đặt lời nhắc để thanh toán hóa đơn.
Đồng nghĩa
create a reminder
Mẹo IELTS · Sử dụng công nghệ để nhắc nhở bản thân.
Ghi chú · Giúp bạn không quên việc quan trọng.