Từ vựng B1

Chủ đề Collocations · set + … · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

set a timeframe

/sɛt ə ˈtaɪmˌfreɪm/ B1 IELTS

Nghĩa

đặt khung thời gian phr.

Định nghĩa · to establish a specific period for something

“We need to set a timeframe for the project.”Chúng ta cần đặt khung thời gian cho dự án.

“She set a timeframe for her goals.”Cô ấy đã đặt khung thời gian cho các mục tiêu của mình.

Mẹo IELTS · Đặt khung thời gian hợp lý để dễ dàng theo dõi tiến độ.

Ghi chú · Giúp theo dõi tiến độ công việc.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...