Từ vựng B1

Chủ đề Collocations · set + … · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

set the limit

/sɛt ðə ˈlɪmɪt/ B1 IELTS

Nghĩa

đặt giới hạn phr.

Định nghĩa · to define the maximum permissible amount

“They set the limit on noise in the library.”Họ đã đặt giới hạn về tiếng ồn trong thư viện.

“The school set the limit for class sizes.”Trường đã đặt giới hạn cho số lượng học sinh trong lớp.

Mẹo IELTS · Đặt giới hạn rõ ràng để tránh lạm dụng.

Ghi chú · Giúp kiểm soát hành vi và tài chính.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...