Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · housing · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

housing inspection

/ˈhaʊ.zɪŋ ɪnˈspɛk.ʃən/ B2 IELTS

Nghĩa

kiểm tra nhà ở về an toàn và chất lượng phr.

Định nghĩa · checking homes for safety and quality

“A housing inspection is important before buying a home.”Kiểm tra nhà ở là rất quan trọng trước khi mua nhà.

“The housing inspection revealed several problems.”Cuộc kiểm tra nhà ở đã phát hiện nhiều vấn đề.

Mẹo IELTS · Đưa ra lý do tại sao kiểm tra là cần thiết.

Ghi chú · Cần kiểm tra kỹ lưỡng để tránh rủi ro.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...