Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · housing · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

housing authority

/ˈhaʊ.zɪŋ əˈθɔːr.ɪ.ti/ B2 IELTS

Nghĩa

cơ quan chính phủ quản lý các vấn đề nhà ở phr.

Định nghĩa · a government agency managing housing issues

“The housing authority oversees public housing programs.”Cơ quan nhà ở giám sát các chương trình nhà ở công cộng.

“Residents can contact the housing authority for assistance.”Cư dân có thể liên hệ với cơ quan nhà ở để được giúp đỡ.

Mẹo IELTS · Nên biết về vai trò của cơ quan này trong cộng đồng.

Ghi chú · Cơ quan này có trách nhiệm lớn trong chính sách nhà ở.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...