Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · housing · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

housing security

/ˈhaʊ.zɪŋ sɪˈkjʊə.rɪ.ti/ B2 IELTS

Nghĩa

sự đảm bảo có chỗ ở ổn định phr.

Định nghĩa · the assurance of having stable housing

“Housing security is vital for family stability.”Sự an toàn về nhà ở rất quan trọng cho sự ổn định của gia đình.

“Programs that promote housing security can reduce homelessness.”Các chương trình thúc đẩy an toàn nhà ở có thể giảm tình trạng vô gia cư.

Mẹo IELTS · Thảo luận về tầm quan trọng của an toàn nhà ở.

Ghi chú · An toàn nhà ở ảnh hưởng đến chất lượng cuộc sống.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...