Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · housing · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

housing environment

/ˈhaʊ.zɪŋ ɪnˈvaɪ.rən.mənt/ B2 IELTS

Nghĩa

các điều kiện sống trong một khu vực nhà ở phr.

Định nghĩa · the living conditions in a housing area

“The housing environment affects residents' quality of life.”Môi trường nhà ở ảnh hưởng đến chất lượng cuộc sống của cư dân.

“Improving the housing environment is a community goal.”Cải thiện môi trường nhà ở là mục tiêu của cộng đồng.

Mẹo IELTS · Thảo luận về các yếu tố ảnh hưởng đến môi trường sống.

Ghi chú · Môi trường sống rất quan trọng cho sức khỏe.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...