Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · housing · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

housing allocation

/ˈhaʊ.zɪŋ ˌæl.əˈkeɪ.ʃən/ B2 IELTS

Nghĩa

quá trình phân phối các nguồn lực nhà ở phr.

Định nghĩa · the process of distributing housing resources

“Housing allocation can help those in need find shelter.”Phân bổ nhà ở có thể giúp những người cần tìm nơi trú ẩn.

“Fair housing allocation is essential for equity.”Phân bổ nhà ở công bằng là rất cần thiết cho sự công bằng.

Mẹo IELTS · Thảo luận về các phương pháp phân bổ hiệu quả.

Ghi chú · Cần đảm bảo tính công bằng trong phân bổ.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...