Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · housing · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

housing crisis response

/ˈhaʊ.zɪŋ ˈkraɪ.sɪs rɪˈspɒns/ B2 IELTS

Nghĩa

các hành động được thực hiện để giải quyết cuộc khủng hoảng nhà ở phr.

Định nghĩa · actions taken to address a housing crisis

“The city's housing crisis response includes new policies.”Phản ứng của thành phố đối với cuộc khủng hoảng nhà ở bao gồm các chính sách mới.

“Effective housing crisis response can save lives.”Phản ứng hiệu quả với cuộc khủng hoảng nhà ở có thể cứu sống nhiều người.

Mẹo IELTS · Thảo luận về các biện pháp đã được thực hiện.

Ghi chú · Cần có kế hoạch cụ thể để ứng phó.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...