Từ vựng B1

Chủ đề Collocations · set + … · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

set a record straight

/sɛt ə ˈrɛkərd streɪt/ B1 IELTS

Nghĩa

sửa chữa một sự hiểu lầm hoặc làm rõ phr.

Định nghĩa · to correct a misunderstanding or clarify

“I want to set the record straight about what happened.”Tôi muốn làm rõ về những gì đã xảy ra.

“She set the record straight during the interview.”Cô ấy đã làm rõ trong cuộc phỏng vấn.

Mẹo IELTS · Dùng khi cần giải thích hoặc làm rõ trong bài nói.

Ghi chú · Thường dùng trong ngữ cảnh giao tiếp để làm rõ sự thật.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...