set the stage for success
Nghĩa
Định nghĩa · to prepare conditions that lead to success
“Proper training will set the stage for success.”Đào tạo đúng cách sẽ tạo điều kiện cho sự thành công.
“They set the stage for success with their planning.”Họ đã chuẩn bị cho sự thành công với kế hoạch của mình.
Mẹo IELTS · Sử dụng khi thảo luận về cách đạt được thành công.
Ghi chú · Dùng trong ngữ cảnh thành công trong học tập hoặc công việc.