Từ vựng B1

Chủ đề Collocations · set + … · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

set the clock

/sɛt ðə klɑk/ B1 IELTS

Nghĩa

điều chỉnh đồng hồ về thời gian chính xác phr.

Định nghĩa · to adjust a clock to the correct time

“I need to set the clock before the meeting.”Tôi cần điều chỉnh đồng hồ trước cuộc họp.

“Make sure to set the clock for daylight saving time.”Hãy chắc chắn điều chỉnh đồng hồ cho giờ mùa hè.

Mẹo IELTS · Dùng khi nói về thời gian trong bài nói.

Ghi chú · Dùng trong ngữ cảnh thời gian và đồng hồ.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...