Từ vựng B1

Chủ đề Collocations · set + … · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

set a baseline

/sɛt ə ˈbeɪslaɪn/ B1 IELTS

Nghĩa

thiết lập điểm bắt đầu để đo lường phr.

Định nghĩa · to establish a starting point for measurement

“We need to set a baseline for our research.”Chúng ta cần thiết lập một điểm bắt đầu cho nghiên cứu của mình.

“Setting a baseline helps track progress.”Thiết lập một điểm bắt đầu giúp theo dõi tiến độ.

Mẹo IELTS · Sử dụng khi thảo luận về số liệu trong bài viết.

Ghi chú · Dùng trong ngữ cảnh nghiên cứu hoặc đánh giá.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...