Kho từ › Collocations · set + … › set a baseline

set a baseline

B1 phr. 📁 Collocations · set + … IELTS
thiết lập điểm bắt đầu để đo lường
UK /sɛt ə ˈbeɪslaɪn/ · US /sɛt ə ˈbeɪslaɪn/
to establish a starting point for measurement
We need to set a baseline for our research.
→ Chúng ta cần thiết lập một điểm bắt đầu cho nghiên cứu của mình.
Setting a baseline helps track progress.→ Thiết lập một điểm bắt đầu giúp theo dõi tiến độ.
Đồng nghĩa
establish a baselinedefine a baseline
Collocations
set a performance baselineset a quality baseline
🎯 IELTS: Sử dụng khi thảo luận về số liệu trong bài viết.
Dùng trong ngữ cảnh nghiên cứu hoặc đánh giá.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...