Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · housing · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

rental housing market

/ˈrɛntəl ˈhaʊzɪŋ ˈmɑːrkɪt/ B2 IELTS

Nghĩa

thị trường nhà ở tập trung vào bất động sản cho thuê phr.

Định nghĩa · the sector of the housing market focused on rental properties

“The rental housing market has become very competitive.”Thị trường nhà ở cho thuê đã trở nên rất cạnh tranh.

“Changes in the rental housing market affect many families.”Các thay đổi trong thị trường nhà ở cho thuê ảnh hưởng đến nhiều gia đình.

Mẹo IELTS · Thảo luận về thị trường cho thuê có thể giúp bạn đạt điểm cao.

Ghi chú · Thường dùng trong bối cảnh bất động sản.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...