Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · housing · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

housing trust

/ˈhaʊzɪŋ trʌst/ B2 IELTS

Nghĩa

một thực thể pháp lý nắm giữ tài sản vì lợi ích công cộng phr.

Định nghĩa · a legal entity that holds properties for public benefit

“The housing trust aims to provide affordable homes.”Quỹ nhà ở nhằm cung cấp nhà ở giá rẻ.

“Many cities have established housing trusts.”Nhiều thành phố đã thành lập quỹ nhà ở.

Mẹo IELTS · Nên đề cập đến quỹ này khi thảo luận về chính sách nhà ở.

Ghi chú · Thường liên quan đến các tổ chức phi lợi nhuận.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...