Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · housing · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

housing reform

/ˈhaʊzɪŋ rɪˈfɔːrm/ B2 IELTS

Nghĩa

Các thay đổi được thực hiện để cải thiện chính sách và thực tiễn nhà ở. phr.

Định nghĩa · Changes made to improve housing policies and practices.

“Housing reform is necessary to address current issues.”Cải cách nhà ở là cần thiết để giải quyết các vấn đề hiện tại.

“Advocates are pushing for housing reform to benefit low-income families.”Những người bảo vệ đang thúc đẩy cải cách nhà ở để mang lại lợi ích cho các gia đình có thu nhập thấp.

Mẹo IELTS · Nêu rõ tầm quan trọng của cải cách trong bài viết.

Ghi chú · Cần tham khảo ý kiến từ nhiều bên liên quan.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...