chip away
/tʃɪp əˈweɪ/ B1 IELTS
Nghĩa
giảm dần
v.
Định nghĩa · to gradually reduce something
“The project aims to chip away at the problem.”Dự án nhằm giảm dần vấn đề.
“He chipped away at the ice with a hammer.”Anh ấy đã đập băng dần dần bằng búa.
Mẹo IELTS · Làm rõ ý nghĩa bằng ví dụ cụ thể.
Ghi chú · Dùng khi nói đến việc giảm bớt dần dần.