Từ vựng B1

Chủ đề Phrasal verbs · away · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

chip away

/tʃɪp əˈweɪ/ B1 IELTS

Nghĩa

giảm dần v.

Định nghĩa · to gradually reduce something

“The project aims to chip away at the problem.”Dự án nhằm giảm dần vấn đề.

“He chipped away at the ice with a hammer.”Anh ấy đã đập băng dần dần bằng búa.

Mẹo IELTS · Làm rõ ý nghĩa bằng ví dụ cụ thể.

Ghi chú · Dùng khi nói đến việc giảm bớt dần dần.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...