Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · housing · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

housing developments

/ˈhaʊzɪŋ dɪˈvɛləpmənts/ B2 IELTS

Nghĩa

các dự án xây dựng nhà ở mới phr.

Định nghĩa · new buildings or communities for housing

“The city is planning several new housing developments.”Thành phố đang lên kế hoạch cho một số dự án nhà ở mới.

“Housing developments can improve local economies.”Các dự án nhà ở có thể cải thiện nền kinh tế địa phương.

Mẹo IELTS · Nên đề cập đến lợi ích của các dự án này trong bài viết.

Ghi chú · Dự án nhà ở mới thường được xây dựng để đáp ứng nhu cầu.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...