Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · housing · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

housing expectations

/ˈhaʊzɪŋ ˌɛkspɛkˈteɪʃənz/ B2 IELTS

Nghĩa

Kết quả dự kiến liên quan đến nhà ở. phr.

Định nghĩa · Anticipated outcomes related to housing.

“Housing expectations can influence market trends.”Kỳ vọng về nhà ở có thể ảnh hưởng đến xu hướng thị trường.

“Understanding housing expectations is important for buyers.”Hiểu biết về kỳ vọng nhà ở là quan trọng cho người mua.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm từ này khi nói về kỳ vọng thị trường nhà ở.

Ghi chú · Cụm từ này thường được sử dụng trong kinh tế và bất động sản.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...