Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · housing · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

housing awareness

/ˈhaʊzɪŋ əˈwɛrnəs/ B2 IELTS

Nghĩa

Kiến thức về các vấn đề và nhu cầu nhà ở. phr.

Định nghĩa · Knowledge about housing issues and needs.

“Raising housing awareness can lead to better policies.”Nâng cao nhận thức về nhà ở có thể dẫn đến các chính sách tốt hơn.

“Programs aim to increase housing awareness among communities.”Các chương trình nhằm tăng cường nhận thức về nhà ở trong cộng đồng.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm từ này khi viết về giáo dục nhà ở.

Ghi chú · Cụm từ này thường được sử dụng trong các chiến dịch tuyên truyền.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...