Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · housing · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

housing communities

/ˈhaʊzɪŋ kəˈmjunɪtiz/ B2 IELTS

Nghĩa

Những nhóm nhà ở chia sẻ tài nguyên và cơ sở vật chất. phr.

Định nghĩa · Groups of homes that share resources and facilities.

“Housing communities can foster a sense of belonging.”Các cộng đồng nhà ở có thể tạo cảm giác thuộc về.

“Many housing communities offer shared amenities.”Nhiều cộng đồng nhà ở cung cấp tiện nghi chung.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm từ này khi viết về cộng đồng nhà ở.

Ghi chú · Cụm từ này thường được sử dụng trong lĩnh vực quy hoạch đô thị.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...