Từ vựng B1

Chủ đề Collocations · break + … · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

break the barrier of communication

/breɪk ðə ˈbæriər ʌv kəˌmjunɪˈkeɪʃən/ B1 IELTS

Nghĩa

vượt qua những khó khăn trong giao tiếp phr.

Định nghĩa · to overcome difficulties in communication

“They worked to break the barrier of communication between teams.”Họ đã làm việc để vượt qua rào cản giao tiếp giữa các nhóm.

“Breaking the barrier of communication improved relationships.”Vượt qua rào cản giao tiếp đã cải thiện mối quan hệ.

Mẹo IELTS · Có thể dùng để thể hiện sự hợp tác.

Ghi chú · Thường dùng trong lĩnh vực kinh doanh hoặc xã hội.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...