Quay lại Bộ từ vựng
Bộ từ vựng

Collocations · break + …

94 từ vựng B2
Đăng nhập để học
1. Collocations · advertising 311 từ 2. Collocations · ageing population 249 từ 3. Collocations · agriculture 144 từ 4. Collocations · architecture 171 từ 5. Collocations · art 157 từ 6. Collocations · artificial intelligence 250 từ 7. Collocations · aviation & travel 190 từ 8. Collocations · biology 120 từ 9. Collocations · break + … 94 từ 10. Collocations · bring + … 143 từ 11. Collocations · business 103 từ 12. Collocations · catch + … 94 từ 13. Collocations · chemistry 113 từ 14. Collocations · childhood 89 từ 15. Collocations · climate change 209 từ 16. Collocations · consumerism 246 từ 17. Collocations · crime & law 301 từ 18. Collocations · culture 285 từ 19. Collocations · do + … 127 từ 20. Collocations · động từ + trạng từ 170 từ 21. Collocations · economy 150 từ 22. Collocations · education 319 từ 23. Collocations · energy 301 từ 24. Collocations · engineering 89 từ 25. Collocations · environment 302 từ 26. Collocations · ethics 240 từ 27. Collocations · family 179 từ 28. Collocations · fashion 249 từ 29. Collocations · film & cinema 168 từ 30. Collocations · finance & banking 126 từ 31. Collocations · fitness & exercise 249 từ 32. Collocations · food & diet 319 từ 33. Collocations · gender 243 từ 34. Collocations · get + … 85 từ 35. Collocations · give + … 159 từ 36. Collocations · globalization 119 từ 37. Collocations · government & politics 320 từ 38. Collocations · have + … 151 từ 39. Collocations · health 312 từ 40. Collocations · history 245 từ 41. Collocations · học thuật (động từ + danh từ) 78 từ 42. Collocations · housing 307 từ 43. Collocations · human rights 249 từ 44. Collocations · immigration 250 từ 45. Collocations · innovation 242 từ 46. Collocations · internet & social media 117 từ 47. Collocations · keep + … 131 từ 48. Collocations · language 316 từ 49. Collocations · leisure & hobbies 245 từ 50. Collocations · literature 249 từ 51. Collocations · make + … 45 từ 52. Collocations · marketing & advertising 222 từ 53. Collocations · media 203 từ 54. Collocations · medicine 79 từ 55. Collocations · mental health 224 từ 56. Collocations · music 241 từ 57. Collocations · national identity 90 từ 58. Collocations · natural disasters 250 từ 59. Collocations · nutrition & diet 239 từ 60. Collocations · oceans & marine life 246 từ 61. Collocations · pay + … 109 từ 62. Collocations · philosophy 221 từ 63. Collocations · physics 109 từ 64. Collocations · poverty 116 từ 65. Collocations · psychology 60 từ 66. Collocations · public health 172 từ 67. Collocations · put + … 129 từ 68. Collocations · religion 185 từ 69. Collocations · renewable energy 246 từ 70. Collocations · retail 117 từ 71. Collocations · run + … 101 từ 72. Collocations · science 155 từ 73. Collocations · set + … 59 từ 74. Collocations · social inequality 199 từ 75. Collocations · society 170 từ 76. Collocations · sociology 97 từ 77. Collocations · space exploration 79 từ 78. Collocations · sport 209 từ 79. Collocations · take + … 90 từ 80. Collocations · technology 193 từ 81. Collocations · tính từ mạnh + danh từ 246 từ 82. Collocations · tourism 313 từ 83. Collocations · trạng từ + tính từ 186 từ 84. Collocations · transport 298 từ 85. Collocations · turn + … 129 từ 86. Collocations · urbanization 116 từ 87. Collocations · war & peace 183 từ 88. Collocations · wildlife conservation 204 từ 89. Collocations · work & employment 167 từ
Danh sách từ vựng  94 từ
TỪ VỰNG LOẠI TỪ NGHĨA & VÍ DỤ THUỘC
/breɪk ə ˈprɒmɪs/
phr.
không giữ lời hứa
She felt bad for breaking a promise to her friend.
Cô ấy cảm thấy tệ khi không giữ lời hứa với bạn.
Chi tiết
It's important not to break promises to children.Rất quan trọng không được phá vỡ lời hứa với trẻ con.
Đồng nghĩafail to keep a promise
Cụm hay dùngbreak a promise to someonenever break a promise
Thường dùng trong các tình huống cá nhân.
/breɪk ə ˈrɛkərd/
phr.
đạt thành tích tốt nhất mới
She broke the record for the fastest marathon.
Cô ấy đã phá kỷ lục chạy marathon nhanh nhất.
Chi tiết
He hopes to break the record for the highest jump.Anh ấy hy vọng sẽ phá kỷ lục nhảy cao nhất.
Đồng nghĩaset a new record
Cụm hay dùngbreak a world recordbreak a personal record
Thường dùng trong thể thao và thi đấu.
/breɪk ðə ˈhæbɪt/
phr.
ngừng làm điều gì đó thường xuyên
I want to break the habit of eating junk food.
Tôi muốn ngừng thói quen ăn đồ ăn vặt.
Chi tiết
Breaking the habit of smoking is difficult.Ngừng thói quen hút thuốc là rất khó.
Đồng nghĩaquit a habit
Cụm hay dùngbreak the bad habitbreak a smoking habit
Thường dùng trong các cuộc nói chuyện về sức khỏe.
/breɪk ðə ˈsaɪləns/
phr.
bắt đầu nói sau một thời gian im lặng
She decided to break the silence and speak up.
Cô ấy quyết định phá vỡ sự im lặng và lên tiếng.
Chi tiết
Breaking the silence can be difficult in tense situations.Phá vỡ sự im lặng có thể khó khăn trong những tình huống căng thẳng.
Đồng nghĩaspeak out
Cụm hay dùngbreak the silence about somethingbreak the silence in a meeting
Thường dùng trong giao tiếp xã hội.
/breɪk ɡraʊnd/
phr.
bắt đầu xây dựng hoặc phát triển
They will break ground on the new school next month.
Họ sẽ bắt đầu xây dựng trường mới vào tháng tới.
Chi tiết
Breaking ground for the new park was exciting for the community.Bắt đầu xây dựng công viên mới rất thú vị cho cộng đồng.
Đồng nghĩastart construction
Cụm hay dùngbreak ground for a projectbreak ground on a new building
Thường dùng trong xây dựng và phát triển.
/breɪk ræŋks/
phr.
ngừng là một phần của nhóm
Some members decided to break ranks and voice their opinions.
Một số thành viên quyết định rời nhóm và bày tỏ ý kiến của mình.
Chi tiết
Breaking ranks can be risky but sometimes necessary.Rời nhóm có thể rủi ro nhưng đôi khi cần thiết.
Đồng nghĩadisagree with the group
Cụm hay dùngbreak ranks with colleaguesbreak ranks during a meeting
Thường dùng trong các tổ chức hoặc nhóm.
/breɪk ə ˈstɔːri/
phr.
trở thành người đầu tiên đưa tin tức
The journalist broke the story about the scandal.
Nhà báo đã là người đầu tiên đưa tin về vụ bê bối.
Chi tiết
Breaking a story requires good sources.Đưa tin tức đầu tiên đòi hỏi các nguồn tin tốt.
Đồng nghĩareport a news story
Cụm hay dùngbreak a big storybreak a news story
Thường dùng trong lĩnh vực báo chí.
/breɪk ðə nuz tə ˈsʌmˌwʌn/
phr.
thông báo cho ai đó về điều quan trọng hoặc gây khó chịu
I had to break the news to him gently.
Tôi phải thông báo cho anh ấy một cách nhẹ nhàng.
Chi tiết
Breaking the news to the family was hard.Thông báo tin tức cho gia đình rất khó khăn.
Đồng nghĩainform someone
Cụm hay dùngbreak the news gently to someonebreak the news carefully
Thường dùng trong các tình huống nhạy cảm.
/breɪk ðə ˈpætərn/
phr.
thay đổi hành vi hoặc xu hướng lặp lại
They are trying to break the pattern of unhealthy eating.
Họ đang cố gắng thay đổi thói quen ăn uống không lành mạnh.
Chi tiết
Breaking the pattern of procrastination can help you succeed.Ngừng thói quen trì hoãn có thể giúp bạn thành công.
Đồng nghĩachange a habit
Cụm hay dùngbreak the negative patternbreak the cycle of patterns
Thường dùng trong phát triển cá nhân.
/breɪk ˈɪntuː ˈlæftər/
phr.
bắt đầu cười đột ngột
The joke was so funny that we all broke into laughter.
Câu đùa thật hài hước khiến tất cả chúng tôi đều cười vang.
Chi tiết
She broke into laughter at his silly dance.Cô ấy cười vang khi nhìn điệu nhảy ngớ ngẩn của anh ấy.
Đồng nghĩaburst into laughter
Cụm hay dùngbreak into laughter suddenlybreak into laughter together
Thường dùng trong các tình huống vui vẻ.
/breɪk ðə ruːˈtiːn/
phr.
thay đổi thói quen thường ngày
Sometimes it's good to break the routine and try something new.
Đôi khi việc thay đổi thói quen và thử điều gì mới là tốt.
Chi tiết
Breaking the routine can refresh your mind.Thay đổi thói quen có thể làm mới tâm trí của bạn.
Đồng nghĩachange the routine
Cụm hay dùngbreak the daily routinebreak the work routine
Thường dùng để nói về sự thay đổi tích cực.
/breɪk ðə ˈtɛnʃən/
phr.
giảm bớt căng thẳng hoặc lo âu trong tình huống
A joke helped to break the tension in the room.
Một câu đùa đã giúp giảm bớt căng thẳng trong phòng.
Chi tiết
Breaking the tension can make discussions easier.Giảm bớt căng thẳng có thể làm cho các cuộc thảo luận dễ dàng hơn.
Đồng nghĩaease the tension
Cụm hay dùngbreak the tension in a meetingbreak the tension during a conversation
Thường dùng trong giao tiếp và thảo luận.
/breɪk ðə rulz/
phr.
làm điều gì đó không được phép
He decided to break the rules and speak out.
Anh ấy quyết định vi phạm quy tắc và lên tiếng.
Chi tiết
Sometimes you have to break the rules to succeed.Đôi khi bạn phải vi phạm quy tắc để thành công.
Đồng nghĩaviolate the rulesdisobey
Cụm hay dùngbreak the rules at schoolbreak the rules in a game
Thường dùng khi nói về quy tắc hoặc luật lệ.
/breɪk ə ˈhæbɪt/
phr.
ngừng làm điều gì đó bạn thường làm
It's hard to break a habit like smoking.
Thật khó để từ bỏ thói quen như hút thuốc.
Chi tiết
He is trying to break the habit of eating junk food.Anh ấy đang cố gắng từ bỏ thói quen ăn thức ăn nhanh.
Đồng nghĩaquit a habitstop
Cụm hay dùngbreak a bad habitbreak a daily habit
Cụm này thường dùng trong việc cải thiện bản thân.
/breɪk ˈsʌmwʌnz fɔl/
phr.
giúp ai đó không ngã hoàn toàn
He tried to break her fall when she slipped.
Anh ấy cố gắng giúp cô ấy không ngã khi cô ấy trượt chân.
Chi tiết
She used her arms to break her fall.Cô ấy dùng tay để đỡ mình khi ngã.
Đồng nghĩacatch someoneprevent a fall
Cụm hay dùngbreak someone's fall safelybreak someone's fall with support
Thường dùng trong ngữ cảnh an toàn.
/breɪk ðə rulz ʌv ɪnˈɡeɪdʒmənt/
phr.
hành động ngoài các quy tắc chấp nhận trong một tình huống
Some players broke the rules of engagement during the game.
Một số cầu thủ đã vi phạm quy tắc trong trận đấu.
Chi tiết
He broke the rules of engagement in his speech.Anh ấy đã vi phạm quy tắc trong bài phát biểu của mình.
Đồng nghĩadisregard the rulesact out of line
Cụm hay dùngbreak the rules of engagement in a discussionbreak the rules of engagement in a relationship
Thường dùng trong giao tiếp và quan hệ xã hội.
/breɪk ðə spɛl/
phr.
kết thúc một tình huống có vẻ huyền bí hoặc không thật
She tried to break the spell of sadness around him.
Cô ấy cố gắng làm tan biến nỗi buồn quanh anh ấy.
Chi tiết
To break the spell of fear, he took a deep breath.Để phá vỡ nỗi sợ hãi, anh ấy hít một hơi thật sâu.
Đồng nghĩaend the illusiondispel the magic
Cụm hay dùngbreak the spell of silencebreak the spell of enchantment
Thường dùng trong văn học hoặc ngữ cảnh ẩn dụ.
/breɪk ðə bæŋk əˈkaʊnt/
phr.
tiêu nhiều tiền hơn số bạn có
Buying a new phone might break the bank account.
Mua một chiếc điện thoại mới có thể tiêu tốn hết tiền của bạn.
Chi tiết
She was afraid that her shopping would break the bank account.Cô ấy sợ rằng việc mua sắm của mình sẽ tiêu tốn hết tiền.
Đồng nghĩaoverspendgo broke
Cụm hay dùngbreak the bank account on shoppingbreak the bank account for a trip
Thường dùng trong ngữ cảnh tài chính.
/breɪk ðə ˈbæriər/
phr.
vượt qua các trở ngại hoặc giới hạn
He broke the barrier of language to communicate.
Anh ấy đã vượt qua rào cản ngôn ngữ để giao tiếp.
Chi tiết
Breaking the barrier of fear was essential for her growth.Vượt qua rào cản nỗi sợ là điều cần thiết cho sự phát triển của cô ấy.
Đồng nghĩaovercomesurpass
Cụm hay dùngbreak the language barrierbreak the cultural barrier
Thường dùng khi nói về sự phát triển cá nhân.
/breɪk ðə trɛnd/
phr.
thay đổi một mô hình hoặc xu hướng thông thường
She wants to break the trend of unhealthy eating.
Cô ấy muốn thay đổi xu hướng ăn uống không lành mạnh.
Chi tiết
Breaking the trend of low sales was challenging.Thay đổi xu hướng doanh số thấp là một thách thức.
Đồng nghĩachange the trendalter the pattern
Cụm hay dùngbreak the trend in fashionbreak the trend in marketing
Thường dùng trong ngữ cảnh kinh doanh hoặc xã hội.
/breɪk ðə tʃeɪn/
phr.
dừng lại một chuỗi sự kiện hoặc hành động
We need to break the chain of negativity in our discussions.
Chúng ta cần dừng lại chuỗi tiêu cực trong các cuộc thảo luận.
Chi tiết
Breaking the chain of addiction is hard but possible.Ngừng chuỗi nghiện ngập rất khó nhưng có thể làm được.
Đồng nghĩastop the sequenceinterrupt
Cụm hay dùngbreak the chain of eventsbreak the chain of command
Thường dùng trong ngữ cảnh xã hội hoặc tâm lý.
/breɪk ðə koʊd/
phr.
giải mã hoặc hiểu một thông điệp bí mật
The detective managed to break the code of the message.
Thám tử đã giải mã được thông điệp bí mật.
Chi tiết
Breaking the code was essential for the investigation.Giải mã là điều cần thiết cho cuộc điều tra.
Đồng nghĩadeciphercrack
Cụm hay dùngbreak the code of communicationbreak the secret code
Thường dùng trong các tình huống điều tra.
/breɪk ðə ˈdɛdlaːk/
phr.
tìm ra giải pháp trong một tình huống khó khăn
The negotiators worked hard to break the deadlock.
Các nhà đàm phán đã làm việc chăm chỉ để tìm ra giải pháp.
Chi tiết
Breaking the deadlock was crucial for the peace talks.Giải quyết bế tắc là điều quan trọng cho các cuộc đàm phán hòa bình.
Đồng nghĩaresolve the issuefind a solution
Cụm hay dùngbreak the deadlock in negotiationsbreak the deadlock in discussions
Thường dùng trong ngữ cảnh chính trị hoặc kinh doanh.
/breɪk ðə ˈsɜrfɪs/
phr.
nổi lên hoặc xuất hiện trên bề mặt
The diver broke the surface of the water.
Người thợ lặn nổi lên khỏi mặt nước.
Chi tiết
Breaking the surface of the water was refreshing.Nổi lên khỏi mặt nước thật thoải mái.
Đồng nghĩaemergesurface
Cụm hay dùngbreak the surface of the waterbreak the surface tension
Thường dùng trong ngữ cảnh thể thao hoặc tự nhiên.
/breɪk ðə ˈbæriər ʌv kəˌmjunɪˈkeɪʃən/
phr.
vượt qua những khó khăn trong giao tiếp
They worked to break the barrier of communication between teams.
Họ đã làm việc để vượt qua rào cản giao tiếp giữa các nhóm.
Chi tiết
Breaking the barrier of communication improved relationships.Vượt qua rào cản giao tiếp đã cải thiện mối quan hệ.
Đồng nghĩaimprove communicationenhance understanding
Cụm hay dùngbreak the barrier of communication in a teambreak the barrier of communication with clients
Thường dùng trong lĩnh vực kinh doanh hoặc xã hội.
/breɪk ðə ˈbaʊndəriz/
phr.
vượt qua giới hạn hoặc ràng buộc
The artist broke the boundaries of traditional art.
Nghệ sĩ đã vượt qua giới hạn của nghệ thuật truyền thống.
Chi tiết
Breaking the boundaries of science is essential for progress.Vượt qua giới hạn của khoa học là điều cần thiết cho sự tiến bộ.
Đồng nghĩatranscend limitsexpand horizons
Cụm hay dùngbreak the boundaries of creativitybreak the boundaries of technology
Thường dùng trong nghệ thuật hoặc khoa học.
/breɪk ðə trɛnd ʌv kənˈsʌmpʃən/
phr.
thay đổi mô hình hành vi chi tiêu
They aimed to break the trend of overconsumption.
Họ nhắm đến việc thay đổi xu hướng tiêu thụ quá mức.
Chi tiết
Breaking the trend of wasteful consumption is important for the environment.Thay đổi xu hướng tiêu thụ lãng phí là quan trọng cho môi trường.
Đồng nghĩachange consumption habitsreduce consumption
Cụm hay dùngbreak the trend of excessive consumptionbreak the trend of consumerism
Thường dùng trong ngữ cảnh kinh tế.
/breɪk jʊr fɔl/
phr.
ngăn bản thân bị va chạm mạnh xuống đất khi ngã
He rolled to break his fall when he tripped.
Anh ấy lăn để giảm lực khi ngã.
Chi tiết
She tried to break her fall by grabbing the rail.Cô ấy cố gắng giảm va chạm bằng cách nắm vào lan can.
Đồng nghĩasoften your landing
Cụm hay dùngbreak your fall safelybreak your fall during a fall
Dùng khi nói về an toàn.
/breɪk ðə ˈsaɪkəl ʌv əˈbjus/
phr.
ngừng hành vi gây hại lặp lại trong các mối quan hệ
Counseling can help break the cycle of abuse.
Tư vấn có thể giúp ngừng chu kỳ bạo lực.
Chi tiết
It's important to break the cycle of abuse for future generations.Quan trọng là phải ngừng chu kỳ bạo lực cho các thế hệ tương lai.
Đồng nghĩaend the abusestop the harm
Cụm hay dùngbreak the cycle of violencebreak the cycle of neglect
Liên quan đến sức khỏe tâm lý.
/breɪk ðə nuz ˈdʒɛntli/
phr.
thông báo tin xấu một cách nhẹ nhàng
It's hard to break the news gently about the layoffs.
Thật khó để thông báo tin xấu về việc sa thải một cách nhẹ nhàng.
Chi tiết
She broke the news gently to her friend who lost the competition.Cô ấy đã thông báo tin xấu một cách nhẹ nhàng cho bạn mình, người đã thua cuộc thi.
Đồng nghĩasoften the blowease into the news
Cụm hay dùngbreak the news gently to someonebreak the news gently during a meeting
Cần sự tinh tế trong giao tiếp.
/breɪk ðə nuz əˈbaʊt ˈsʌmθɪŋ/
phr.
thông báo cho ai đó về một sự kiện hoặc tình huống cụ thể
They had to break the news about the cancellation of the event.
Họ phải thông báo tin về việc hủy bỏ sự kiện.
Chi tiết
I will break the news about the changes in the schedule.Tôi sẽ thông báo tin về những thay đổi trong lịch trình.
Đồng nghĩainform about somethingnotify about something
Cụm hay dùngbreak the news about a changebreak the news about an event
Dùng khi thông báo điều gì cụ thể.
/breɪk ə dil/
phr.
không giữ thỏa thuận
He broke the deal by not showing up.
Anh ấy đã phá vỡ thỏa thuận bằng cách không xuất hiện.
Chi tiết
It's important to keep your word and not break a deal.Điều quan trọng là giữ lời hứa và không phá vỡ thỏa thuận.
Đồng nghĩaviolate an agreementfail to honor
Cụm hay dùngbreak a deal with a partnerbreak a deal in business
Thường dùng trong bối cảnh thương mại.
/breɪk ˈɪntu ə smaɪl/
phr.
đột nhiên bắt đầu cười
She broke into a smile when she saw the surprise.
Cô ấy đã nở nụ cười khi thấy bất ngờ.
Chi tiết
He broke into a smile at the funny joke.Anh ấy đã cười khi nghe câu đùa buồn cười.
Đồng nghĩasmile suddenlystart smiling
Cụm hay dùngbreak into a smile unexpectedlybreak into a smile at a compliment
Dùng để mô tả cảm xúc vui vẻ.
/breɪk nuz/
phr.
thông báo thông tin quan trọng
She was the first to break news about the event.
Cô ấy là người đầu tiên thông báo tin tức về sự kiện.
Chi tiết
It's vital to break news quickly in emergencies.Việc thông báo tin tức nhanh chóng trong các tình huống khẩn cấp là rất quan trọng.
Đồng nghĩaannounce newsreport information
Cụm hay dùngbreak news about a scandalbreak news of an event
Dùng khi thông báo tin tức quan trọng.
/breɪk ðə ɡraʊnd/
phr.
bắt đầu một cách có ý nghĩa trong một dự án
They broke the ground for the new school last month.
Họ đã khởi công cho trường mới tháng trước.
Chi tiết
Breaking the ground was a major milestone for the community.Khởi công là một cột mốc quan trọng cho cộng đồng.
Đồng nghĩainitiatebegin
Cụm hay dùngbreak the ground for a projectbreak the ground on a new venture
Dùng khi bắt đầu một dự án quan trọng.
/breɪk ðə ˈsaɪkəl əv ˈvaɪələns/
phr.
ngừng các hành vi bạo lực lặp lại
Communities need to work together to break the cycle of violence.
Các cộng đồng cần hợp tác để chấm dứt chu kỳ bạo lực.
Chi tiết
Education is key to breaking the cycle of violence.Giáo dục là chìa khóa để chấm dứt chu kỳ bạo lực.
Đồng nghĩaend violencestop aggression
Cụm hay dùngbreak the cycle of domestic violencebreak the cycle of youth violence
Thường dùng khi nói về bạo lực xã hội.
/breɪk jʊər wɜrd/
phr.
không giữ lời hứa
He broke his word and didn't show up.
Anh ấy đã không giữ lời hứa và không xuất hiện.
Chi tiết
It's important to keep your word and not break it.Điều quan trọng là giữ lời hứa và không làm trái.
Đồng nghĩanot keep a promisebetray trust
Cụm hay dùngbreak your word to a friendbreak your word in business
Dùng khi nói về sự tin cậy.
/breɪk aʊt ɪn ə ræʃ/
phr.
phát triển phản ứng hoặc kích ứng trên da
He broke out in a rash after using the new soap.
Anh ấy đã bị phát ban sau khi sử dụng xà phòng mới.
Chi tiết
Some people break out in a rash from certain foods.Một số người bị phát ban từ một số thực phẩm nhất định.
Đồng nghĩadevelop a rashskin reaction
Cụm hay dùngbreak out in a rash quicklybreak out in a rash from stress
Dùng khi nói về phản ứng da.
/breɪk ˈsʌmˌwʌnz ˈspɪrɪt/
phr.
khiến ai đó cảm thấy vô vọng
The harsh criticism broke her spirit.
Sự chỉ trích gay gắt đã làm tan vỡ tinh thần cô ấy.
Chi tiết
He refused to let anyone break his spirit.Anh ấy từ chối để ai đó làm tan vỡ tinh thần mình.
Đồng nghĩadiscouragedemoralize
Cụm hay dùngbreak someone's spirit completelybreak someone's spirit temporarily
Cụm từ này thường dùng trong ngữ cảnh tâm lý.
/breɪk ðə moʊld əv trəˈdɪʃən/
phr.
thách thức cách làm truyền thống
They want to break the mold of tradition in their culture.
Họ muốn thách thức cách làm truyền thống trong văn hóa của mình.
Chi tiết
Breaking the mold of tradition can lead to innovation.Thách thức truyền thống có thể dẫn đến đổi mới.
Đồng nghĩachallenge traditionsinnovate
Cụm hay dùngbreak the mold of tradition in artbreak the mold of tradition in education
Cụm từ này thường dùng trong ngữ cảnh văn hóa.
/breɪk ə ˈsaɪkəl/
phr.
ngừng một mô hình lặp lại
We need to break a cycle of poor health.
Chúng ta cần ngừng một chu kỳ sức khỏe kém.
Chi tiết
Breaking a cycle of negativity is important.Ngừng một chu kỳ tiêu cực là rất quan trọng.
Đồng nghĩastop a patternend a cycle
Cụm hay dùngbreak a cycle of violencebreak a cycle of addiction
Cụm từ này thường dùng trong ngữ cảnh xã hội.
/breɪk ˌɛkspɛkˈteɪʃənz/
phr.
vượt qua những gì được mong đợi
She broke expectations with her performance.
Cô ấy đã vượt qua mong đợi với màn trình diễn của mình.
Chi tiết
Breaking expectations is what makes a great leader.Vượt qua mong đợi là điều làm nên một nhà lãnh đạo vĩ đại.
Đồng nghĩasurpassexceed
Cụm hay dùngbreak expectations in businessbreak expectations in sports
Cụm từ này thường dùng trong ngữ cảnh thành công.
/breɪk ðə ˈpætərn əv bɪˈheɪvjər/
phr.
thay đổi cách hành động nhất quán
He wanted to break the pattern of behavior that led to his failures.
Anh ấy muốn thay đổi cách hành động đã dẫn đến thất bại của mình.
Chi tiết
Breaking the pattern of behavior can lead to success.Thay đổi cách hành động có thể dẫn đến thành công.
Đồng nghĩachange behavioralter habits
Cụm hay dùngbreak the pattern of negative behaviorbreak the pattern of unhealthy behavior
Cụm từ này thường dùng trong phát triển cá nhân.
/breɪk ˈɪntu/
phr.
nhập vào một nơi một cách bất hợp pháp hoặc bằng vũ lực
Someone tried to break into my house last night.
Có ai đó đã cố gắng đột nhập vào nhà tôi tối qua.
Chi tiết
They broke into the bank to steal money.Họ đã đột nhập vào ngân hàng để đánh cắp tiền.
Đồng nghĩaintrude
Cụm hay dùngbreak intobreak into a housebreak into a car
Thường dùng trong bối cảnh tội phạm.
/breɪk ˈsʌmˌwʌnz trʌst/
phr.
phản bội niềm tin của ai đó
He broke her trust by lying.
Anh ấy đã làm mất lòng tin của cô ấy bằng cách nói dối.
Chi tiết
Breaking someone's trust can damage relationships.Phá vỡ niềm tin của ai đó có thể làm tổn hại đến mối quan hệ.
Đồng nghĩabetray
Cụm hay dùngbreak someone's trustbreak trustbreak a promise
Thường dùng trong bối cảnh tình cảm.
/breɪk ðə ˈsaɪkəl əv əˈdɪkʃən/
phr.
dừng lại hành vi lặp đi lặp lại của nghiện ngập
She worked hard to break the cycle of addiction in her life.
Cô ấy đã làm việc chăm chỉ để từ bỏ nghiện ngập trong cuộc sống của mình.
Chi tiết
Breaking the cycle of addiction requires support.Để từ bỏ nghiện ngập cần có sự hỗ trợ.
/breɪk ðə nɔrm/
phr.
thách thức hoặc thay đổi những gì bình thường hoặc được mong đợi
She decided to break the norm and start her own business.
Cô ấy quyết định thách thức những điều bình thường và bắt đầu kinh doanh riêng.
Chi tiết
Breaking the norm can inspire others to do the same.Thách thức những điều bình thường có thể truyền cảm hứng cho người khác làm theo.
/breɪk ðə nuz ˈsɔf(t)li/
phr.
thông báo cho ai đó một cách nhẹ nhàng
He broke the news softly to her about the job loss.
Anh ấy đã thông báo nhẹ nhàng cho cô ấy về việc mất việc.
Chi tiết
Breaking the news softly can help ease the pain.Thông báo nhẹ nhàng có thể giúp giảm bớt nỗi đau.
Đồng nghĩainform gently
Cụm hay dùngbreak the news softly to a familybreak the news softly during a meetingbreak the news softly to friends
Dùng khi thông báo tin xấu.
/breɪk ðə nuz ˈkwɪkli/
phr.
thông báo cho ai đó điều quan trọng một cách nhanh chóng
He had to break the news quickly before the meeting.
Anh ấy phải thông báo nhanh chóng trước cuộc họp.
Chi tiết
Breaking the news quickly can help avoid confusion.Thông báo nhanh chóng có thể giúp tránh nhầm lẫn.
Đồng nghĩainform rapidly
Cụm hay dùngbreak the news quickly to colleaguesbreak the news quickly during a crisisbreak the news quickly about changes
Dùng khi cần thông báo gấp.
/breɪk ə ˈrɛkərd fɔr spiːd/
phr.
đạt được thời gian nhanh nhất trong một cuộc thi
He broke a record for speed in the marathon.
Anh ấy đã phá kỷ lục về tốc độ trong cuộc đua marathon.
Chi tiết
Breaking a record for speed is a great achievement.Phá kỷ lục về tốc độ là một thành tựu lớn.
Đồng nghĩaset a speed record
Cụm hay dùngbreak a record for speed in runningbreak a record for speed in cyclingbreak a record for speed in swimming
Thường dùng trong thể thao.
/breɪk ə dɪl wɪð ˈsʌmˌwʌn/
phr.
kết thúc một thỏa thuận với một người hoặc nhóm
They decided to break a deal with the supplier.
Họ đã quyết định kết thúc thỏa thuận với nhà cung cấp.
Chi tiết
Breaking a deal with someone can lead to misunderstandings.Kết thúc thỏa thuận với ai đó có thể dẫn đến hiểu lầm.
Đồng nghĩaend an agreement
Cụm hay dùngbreak a deal with a partnerbreak a deal with a clientbreak a deal with an organization
Dùng trong lĩnh vực kinh doanh.
/breɪk ðə ruːlz əv ðə ɡeɪm/
phr.
không tuân theo các quy tắc đã đặt ra trong một trò chơi
He was disqualified for breaking the rules of the game.
Anh ấy đã bị loại vì không tuân thủ quy tắc của trò chơi.
Chi tiết
Breaking the rules of the game is unfair.Không tuân thủ quy tắc của trò chơi là không công bằng.
Đồng nghĩaviolate the rules
Cụm hay dùngbreak the rules of the game in sportsbreak the rules of the game during playbreak the rules of the game for fun
Dùng trong thể thao.
/breɪk ˈsʌmˌwʌnz wɪl/
phr.
làm yếu đi quyết tâm của ai đó
They tried to break his will during the training.
Họ đã cố gắng làm yếu đi quyết tâm của anh ấy trong quá trình huấn luyện.
Chi tiết
Breaking her will was not easy.Làm yếu đi quyết tâm của cô ấy không dễ.
/breɪk ˈoʊpən/
phr.
mở cái gì đó một cách mạnh mẽ
He had to break open the door to get inside.
Anh ấy phải mở cửa một cách mạnh mẽ để vào bên trong.
Chi tiết
The box broke open when it fell.Cái hộp đã mở ra khi nó rơi.
/breɪk ðə nuz ˈɜrli/
phr.
thông báo cho ai đó về điều gì đó quan trọng trước người khác
I wanted to break the news early to my family.
Tôi muốn thông báo tin tức sớm cho gia đình mình.
Chi tiết
Breaking the news early helps prepare them.Thông báo tin tức sớm giúp chuẩn bị cho họ.
/breɪk jʊr fæst/
phr.
ăn sau một khoảng thời gian không ăn
I usually break my fast with a light breakfast.
Tôi thường bắt đầu ăn sáng nhẹ nhàng.
Chi tiết
It's good to break your fast with healthy food.Thật tốt khi bắt đầu ăn sau thời gian nhịn ăn bằng thực phẩm lành mạnh.
/breɪk ə taɪ/
phr.
quyết định một tình huống không có người chiến thắng
The referee had to break a tie in the game.
Trọng tài đã phải quyết định một tình huống hòa trong trận đấu.
Chi tiết
They needed a penalty shootout to break the tie.Họ cần một loạt sút phạt để quyết định trận hòa.
/breɪk ˈɪntu tɪrz/
phr.
bắt đầu khóc một cách đột ngột
She broke into tears after hearing the news.
Cô ấy đã khóc khi nghe tin tức.
Chi tiết
He broke into tears during the movie.Anh ấy đã khóc trong suốt bộ phim.
Đồng nghĩastart crying
Cụm hay dùngbreak into tears unexpectedlybreak into tears in sadnessbreak into tears during a speech
Dùng khi nói về cảm xúc mạnh mẽ.
/breɪk ə koʊd/
phr.
giải mã một thông điệp hoặc hệ thống bí mật
He managed to break the code in the puzzle.
Anh ấy đã giải mã được mã trong câu đố.
Chi tiết
Breaking the code helped them win the game.Giải mã mã đã giúp họ thắng trò chơi.
Đồng nghĩadecode
Cụm hay dùngbreak a code in a gamebreak a code for securitybreak a code in a mystery
Dùng khi nói về việc giải mã.
/breɪk ðə nuz əˈbaʊt ən ɪˈvɛnt/
phr.
thông báo cho ai đó về một sự kiện cụ thể
She had to break the news about the wedding plans.
Cô ấy phải thông báo về kế hoạch đám cưới.
Chi tiết
Breaking the news about the concert was exciting.Thông báo về buổi hòa nhạc thật thú vị.
Đồng nghĩainform about an event
Cụm hay dùngbreak the news about a partybreak the news about a meetingbreak the news about a celebration
Dùng khi thông báo sự kiện cụ thể.
/breɪk ðə nuz tə ðə ˈpʌblɪk/
phr.
thông báo cho công chúng về điều gì quan trọng
The government will break the news to the public tomorrow.
Chính phủ sẽ thông báo cho công chúng vào ngày mai.
Chi tiết
Breaking the news to the public was a major responsibility.Thông báo cho công chúng là một trách nhiệm lớn.
Đồng nghĩainform the public
Cụm hay dùngbreak the news to the public carefullybreak the news to the public quicklybreak the news to the public officially
Dùng khi thông báo cho công chúng.
/breɪk ðə nuz əˈbaʊt ə dɪˈsɪʒən/
phr.
thông báo cho ai đó về một quyết định cụ thể
He had to break the news about the new policy.
Anh ấy phải thông báo về chính sách mới.
Chi tiết
Breaking the news about the decision was challenging.Thông báo về quyết định là một thách thức.
Đồng nghĩainform about a decision
Cụm hay dùngbreak the news about a decision quicklybreak the news about a decision softlybreak the news about a decision clearly
Dùng khi thông báo quyết định cụ thể.
/breɪk bæd nuːz/
phr.
thông báo cho ai đó về điều không vui
Doctors often have to break bad news to patients.
Bác sĩ thường phải thông báo tin xấu cho bệnh nhân.
Chi tiết
He found it difficult to break bad news to his friend.Anh ấy thấy khó để thông báo tin xấu cho bạn mình.
Đồng nghĩadeliver bad newsinform negatively
Cụm hay dùngbreak bad news gentlybreak bad news to someone
Dùng trong ngữ cảnh nhạy cảm.
/breɪk ðə nuːz əˈbaʊt/
phr.
thông báo cho ai đó về thông tin quan trọng cụ thể
He had to break the news about the accident.
Anh ấy phải thông báo tin về vụ tai nạn.
Chi tiết
Breaking the news about the company's closure was tough.Thông báo tin về việc công ty đóng cửa rất khó khăn.
Đồng nghĩainform aboutnotify about
Cụm hay dùngbreak the news about changesbreak the news about an event
Dùng khi thông báo tin tức cụ thể.
/breɪk ˈɪntuː ə swɛt/
phr.
bắt đầu đổ mồ hôi do nỗ lực thể chất hoặc căng thẳng
He broke into a sweat during the intense workout.
Anh ấy bắt đầu đổ mồ hôi trong buổi tập luyện căng thẳng.
Chi tiết
I always break into a sweat when I speak in public.Tôi luôn đổ mồ hôi khi nói trước công chúng.
Đồng nghĩastart sweatingsweat profusely
Cụm hay dùngbreak into a sweat from exercisebreak into a sweat from anxiety
Dùng trong ngữ cảnh thể chất hoặc tâm lý.
/breɪk frʌm trəˈdɪʃən/
phr.
ngừng theo các thói quen truyền thống
They decided to break from tradition and do something new.
Họ quyết định ngừng theo truyền thống và làm điều gì đó mới.
Chi tiết
Breaking from tradition can lead to new ideas.Ngừng theo truyền thống có thể dẫn đến những ý tưởng mới.
Đồng nghĩadepart from traditioninnovate
Cụm hay dùngbreak from tradition in culturebreak from tradition in practices
Thường dùng trong ngữ cảnh văn hóa.
phr.
đột ngột tham gia vào một cuộc thảo luận
He broke into the conversation to share his opinion.
Anh ấy đã đột ngột tham gia vào cuộc trò chuyện để chia sẻ ý kiến của mình.
Chi tiết
It's polite to wait for a pause before breaking into a conversation.Thật lịch sự khi chờ đợi một khoảng lặng trước khi tham gia vào cuộc trò chuyện.
Sử dụng khi tham gia vào cuộc trò chuyện.
/breɪk ə tʃeɪn/
phr.
kết thúc một chuỗi sự kiện hoặc hành động liên kết
We need to break the chain of negativity in our group.
Chúng ta cần chấm dứt chuỗi tiêu cực trong nhóm của mình.
Chi tiết
Breaking the chain of bad habits is important for health.Phá vỡ chuỗi thói quen xấu là điều quan trọng cho sức khỏe.
Đồng nghĩaend a cyclestop a sequence
Cụm hay dùngbreak a chain of eventsbreak a chain of command
Cụm từ này thường dùng trong bối cảnh xã hội.
/breɪk daʊn wɔːlz/
phr.
loại bỏ những rào cản để hiểu biết hoặc kết nối
Their friendship helped break down walls between their families.
Tình bạn của họ đã giúp xóa bỏ rào cản giữa hai gia đình.
Chi tiết
Art can break down walls between cultures.Nghệ thuật có thể phá vỡ rào cản giữa các nền văn hóa.
Đồng nghĩaremove obstaclesfoster connection
Cụm hay dùngbreak down walls in communicationbreak down walls of misunderstanding
Cụm từ này thường dùng trong bối cảnh xã hội.
/breɪk ðə ˈprɑːmɪs/
phr.
không thực hiện điều bạn đã hứa.
She broke the promise to help him.
Cô ấy đã không giữ lời hứa giúp anh ấy.
Chi tiết
Breaking a promise can hurt relationships.Vi phạm lời hứa có thể làm tổn thương các mối quan hệ.
Đồng nghĩafail to keeprenounce
Cụm hay dùngbreak a promise easily
Câu này thường dùng trong tình huống cá nhân.
/breɪk ˈɪntu sɔːŋ/
phr.
bắt đầu hát bất ngờ
She broke into song during the celebration.
Cô ấy đã bắt đầu hát trong buổi lễ.
Chi tiết
They broke into song to cheer everyone up.Họ đã hát để làm mọi người phấn chấn lên.
Đồng nghĩasing suddenlyburst into song
Cụm hay dùngbreak into song unexpectedlybreak into song joyfully
Dùng trong ngữ cảnh vui vẻ và ăn mừng.
/breɪk ˈɪntuː ə rʌn/
phr.
bắt đầu chạy đột ngột
When he saw the dog, he broke into a run.
Khi thấy con chó, anh ấy đã bắt đầu chạy.
Chi tiết
She broke into a run to catch the bus.Cô ấy đã chạy nhanh để bắt kịp xe buýt.
Đồng nghĩasuddenly run
Cụm hay dùngbreak into a run in excitementbreak into a run to escape
Cụm này thường được dùng khi có sự khẩn trương.
/breɪk ə njuːz ˈstɔːri/
phr.
công bố hoặc thông báo một sự kiện tin tức quan trọng
The journalist managed to break a news story first.
Nhà báo đã kịp thời công bố tin tức đầu tiên.
Chi tiết
They were excited to break a news story about the election.Họ rất hào hứng khi công bố tin tức về cuộc bầu cử.
Đồng nghĩapublish a story
Cụm hay dùngbreak a news story about an eventbreak a news story quickly
Cụm này thường được dùng trong báo chí.
/breɪk ðə kəˈnɛkʃən/
phr.
kết thúc một mối quan hệ hoặc liên kết
They decided to break the connection after the argument.
Họ đã quyết định kết thúc mối quan hệ sau cuộc tranh cãi.
Chi tiết
It's hard to break the connection with old friends.Thật khó để kết thúc mối quan hệ với những người bạn cũ.
Đồng nghĩaend a relationshipcut ties
Cụm hay dùngbreak the connection with someonebreak the connection after a fight
Thường dùng trong bối cảnh quan hệ cá nhân.
/breɪk jʊr hɑːrt/
phr.
gây ra nỗi buồn lớn
Losing her pet broke her heart.
Mất thú cưng đã làm cô ấy rất buồn.
Chi tiết
He didn’t mean to break her heart.Anh ấy không có ý làm cô ấy buồn.
Đồng nghĩahurtsadden
Cụm hay dùngbreak someone's spiritbreak someone's trust
Cụm từ này thường dùng để diễn tả cảm xúc.
/breɪk wʌnz fɔːl/
phr.
dừng lại không bị ngã mạnh
He tried to break his fall with his hands.
Anh ấy cố gắng dừng lại không bị ngã mạnh bằng tay.
Chi tiết
She fell but managed to break her fall.Cô ấy ngã nhưng đã cố gắng không bị ngã mạnh.
Đồng nghĩasoften the landingcushion the fall
Cụm hay dùngbreak the impactbreak the drop
Dùng trong bối cảnh an toàn cá nhân.
/breɪk ðə ˈlɪmɪts/
phr.
vượt qua giới hạn đã đặt
Athletes often try to break the limits of human performance.
Các vận động viên thường cố gắng vượt qua giới hạn của khả năng con người.
Chi tiết
Breaking the limits can lead to new discoveries.Vượt qua giới hạn có thể dẫn đến những phát hiện mới.
Đồng nghĩaexceed the boundariespush the limits
Cụm hay dùngbreak the barrierbreak the ceiling
Dùng để chỉ sự vượt trội.
/breɪk æn əˈɡriːmənt/
phr.
không thực hiện một hợp đồng hoặc lời hứa
They broke an agreement to work together.
Họ đã không thực hiện thỏa thuận làm việc cùng nhau.
Chi tiết
Breaking an agreement can have legal consequences.Không thực hiện thỏa thuận có thể có hậu quả pháp lý.
Đồng nghĩaviolate a contractdefault on an agreement
Cụm hay dùngbreak the pactbreak the deal
Cụm từ này thường dùng trong bối cảnh pháp lý.
/breɪk ðə ˈhæbɪt ʌv ə ˈlaɪftaɪm/
phr.
ngừng thói quen đã có từ lâu
It's hard to break the habit of a lifetime.
Rất khó để từ bỏ thói quen đã có từ lâu.
Chi tiết
Breaking the habit of a lifetime takes time and effort.Từ bỏ thói quen đã có từ lâu cần thời gian và nỗ lực.
Đồng nghĩaovercome a lifelong habitchange a routine
Cụm hay dùngbreak the cycle of addictionbreak the pattern of behavior
Dùng khi nói về thói quen lâu năm.
/breɪk ɡraʊnd ɒn ə ˈprɒdʒɛkt/
phr.
bắt đầu xây dựng hoặc làm việc trên một dự án
They will break ground on the new bridge next month.
Họ sẽ bắt đầu xây dựng cây cầu mới vào tháng tới.
Chi tiết
Breaking ground on the project was a major milestone.Bắt đầu xây dựng dự án là một cột mốc quan trọng.
Đồng nghĩacommence workstart construction
Cụm hay dùngbreak the mold of traditionbreak the cycle of development
Cụm từ này thường dùng trong bối cảnh xây dựng.
phr.
thâm nhập vào một lĩnh vực kinh doanh mới
The company plans to break into new markets this year.
Công ty dự định thâm nhập vào các thị trường mới năm nay.
Chi tiết
Breaking into a competitive market requires strategy.Thâm nhập vào một thị trường cạnh tranh cần có chiến lược.
Đồng nghĩaenter the marketpenetrate
Cụm hay dùngbreak into new areasbreak into new segments
Dùng trong bối cảnh kinh doanh.
phr.
dừng lại tình trạng nghèo đói kéo dài
We must break the cycle of poverty for future generations.
Chúng ta phải dừng lại tình trạng nghèo đói cho các thế hệ tương lai.
Chi tiết
Breaking the cycle of poverty requires education and support.Dừng lại tình trạng nghèo đói cần có giáo dục và hỗ trợ.
Đồng nghĩaend povertyovercome hardship
Cụm hay dùngbreak the cycle of violencebreak the cycle of addiction
Cụm từ này thường dùng trong các vấn đề xã hội.
phr.
dừng lại các hành vi bạo lực đang diễn ra
We need to break the trend of violence in our community.
Chúng ta cần dừng lại xu hướng bạo lực trong cộng đồng.
Chi tiết
Breaking the trend of violence requires collective effort.Dừng lại xu hướng bạo lực cần nỗ lực chung.
Đồng nghĩaend violencestop aggression
Cụm hay dùngbreak the cycle of violencebreak the pattern of violence
Dùng để nói về vấn đề xã hội.
phr.
loại bỏ trở ngại trong giao tiếp hoặc hiểu biết
We must break the barriers between different cultures.
Chúng ta phải loại bỏ rào cản giữa các nền văn hóa khác nhau.
Chi tiết
Breaking the barriers of language can promote friendship.Loại bỏ rào cản ngôn ngữ có thể thúc đẩy tình bạn.
Đồng nghĩaovercome obstaclesremove hindrances
Cụm hay dùngbreak the wallsbreak the limits
Dùng để nói về sự kết nối giữa mọi người.
/breɪk ə hɑːrt/
phr.
gây ra nỗi đau về cảm xúc cho ai đó
He broke her heart when he left her.
Anh ấy đã làm cô ấy đau lòng khi rời bỏ.
Chi tiết
Breaking a heart can have long-lasting effects.Gây ra nỗi đau có thể có ảnh hưởng lâu dài.
Đồng nghĩahurt someone's feelings
Cụm hay dùngbreak a heart gentlybreak a heart easily
Cụm từ này thường dùng trong tình yêu.
/breɪk ə bæd ˈhæbɪt/
phr.
dừng lại việc làm điều có hại thường xuyên
It’s hard to break a bad habit like smoking.
Thật khó để từ bỏ thói quen xấu như hút thuốc.
Chi tiết
He is trying to break a bad habit of procrastination.Anh ấy đang cố gắng từ bỏ thói quen xấu chần chừ.
Đồng nghĩaquit a bad habit
Cụm hay dùngbreak a bad habit for goodbreak a bad habit easily
Cụm từ này thể hiện sự quyết tâm.
/breɪk/ /ə/ /ˈwɪndəʊ/
phr.
khiến một cái cửa sổ vỡ
He accidentally broke a window while playing football.
Anh ấy vô tình làm vỡ một cái cửa sổ khi chơi bóng đá.
Chi tiết
They had to break a window to get inside.Họ phải làm vỡ một cái cửa sổ để vào bên trong.
Đồng nghĩashatter a window
Cụm hay dùngbreak a window accidentallybreak a window on purpose
Cụm từ này thường dùng trong tình huống tai nạn.
/breɪk/ /ˈsʌmwʌnz/ /trʌst/
phr.
phản bội sự tin tưởng của ai đó
He broke her trust by lying.
Anh ấy đã phản bội sự tin tưởng của cô ấy bằng cách nói dối.
Chi tiết
It's easy to break someone's trust, but hard to regain it.Dễ dàng để làm mất lòng tin của ai đó, nhưng khó để lấy lại.
Đồng nghĩabetray someone's trust
Cụm hay dùngbreak someone's trust completelybreak someone's trust unintentionally
Thường dùng trong các mối quan hệ cá nhân.
/breɪk ˈsʌmwʌnz ˌkɒn.sənˈtreɪ.ʃən/
phr.
làm phiền sự tập trung của ai đó
Loud noises can break someone's concentration.
Âm thanh lớn có thể làm phiền sự tập trung của ai đó.
Chi tiết
Breaking someone's concentration can lead to mistakes.Làm phiền sự tập trung của ai đó có thể dẫn đến sai sót.
/breɪk jʊər ruːˈtiːn/
phr.
thay đổi cách làm việc thường lệ của bạn
Sometimes it’s good to break your routine.
Đôi khi việc thay đổi thói quen là điều tốt.
Chi tiết
Breaking your routine can bring new experiences.Thay đổi thói quen có thể mang lại những trải nghiệm mới.
/breɪk fɔːr lʌntʃ/
phr.
nghỉ ăn trưa
We usually break for lunch at noon.
Chúng tôi thường nghỉ ăn trưa vào buổi trưa.
Chi tiết
It's time to break for lunch now.Bây giờ là lúc nghỉ ăn trưa.
Đồng nghĩahave a lunch breaktake a lunch break
Cụm hay dùngbreak for lunch at workbreak for lunch during a meeting
Cụm từ này thường dùng trong công việc.
/breɪk ðə ˈhæbɪt əv prəˌkræstɪˈneɪʃən/
phr.
ngừng trì hoãn công việc
It's important to break the habit of procrastination.
Điều quan trọng là ngừng trì hoãn công việc.
Chi tiết
Breaking the habit of procrastination can improve productivity.Ngừng trì hoãn công việc có thể cải thiện năng suất.
Đồng nghĩastop delayingget things done
Cụm hay dùngbreak the habit of procrastination graduallybreak the habit of procrastination completely
Cụm từ này thể hiện sự cần thiết trong việc quản lý thời gian.
/breɪk/
phr.
ngừng làm những hoạt động thông thường trong một thời gian
Sometimes it's good to break from routine.
Đôi khi, việc thoát khỏi thói quen là điều tốt.
Chi tiết
Breaking from routine can bring new perspectives.Thoát khỏi thói quen có thể mang lại góc nhìn mới.
Đồng nghĩachange your routinetake a break
Cụm hay dùngbreak from routine occasionallybreak from routine to relax
Cụm này thường dùng khi nói về sự thay đổi.
/breɪk/
phr.
vượt qua giới hạn trong cách chúng ta giao tiếp
Technology helps break the boundaries of communication.
Công nghệ giúp vượt qua giới hạn trong giao tiếp.
Chi tiết
Breaking the boundaries of communication can improve relationships.Vượt qua giới hạn trong giao tiếp có thể cải thiện các mối quan hệ.
Đồng nghĩaenhance communicationexpand communication
Cụm hay dùngbreak the boundaries in dialoguebreak the boundaries of understanding
Cụm này thường dùng trong lĩnh vực giao tiếp.
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...