play down
Nghĩa
Định nghĩa · to make something seem less important
“They tried to play down the issue.”Họ đã cố gắng làm cho vấn đề có vẻ ít quan trọng hơn.
“He played down his achievements during the interview.”Anh ấy đã làm giảm tầm quan trọng của thành tích trong cuộc phỏng vấn.
Mẹo IELTS · Sử dụng từ ngữ chính xác để thể hiện ý kiến.
Ghi chú · Dùng khi bạn muốn làm giảm sự chú ý đến một vấn đề.