Từ vựng B1

Chủ đề Phrasal verbs · down · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

play down

/pleɪ daʊn/ B1 IELTS

Nghĩa

làm cho cái gì đó có vẻ ít quan trọng hơn v.

Định nghĩa · to make something seem less important

“They tried to play down the issue.”Họ đã cố gắng làm cho vấn đề có vẻ ít quan trọng hơn.

“He played down his achievements during the interview.”Anh ấy đã làm giảm tầm quan trọng của thành tích trong cuộc phỏng vấn.

Mẹo IELTS · Sử dụng từ ngữ chính xác để thể hiện ý kiến.

Ghi chú · Dùng khi bạn muốn làm giảm sự chú ý đến một vấn đề.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...