Từ vựng B1

Chủ đề Phrasal verbs · around · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

bring around to

/brɪŋ əˈraʊnd tə/ B1 IELTS

Nghĩa

thay đổi ý kiến của ai đó về điều gì đó phr.

Định nghĩa · to change someone's mind about something

“It took a while to bring her around to the idea.”Mất một thời gian để thuyết phục cô ấy về ý tưởng đó.

“He managed to bring them around to his point of view.”Anh ấy đã thuyết phục được họ về quan điểm của mình.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này để thể hiện khả năng thuyết phục trong bài viết.

Ghi chú · Cụm này cũng có thể dùng cho việc thuyết phục ai đó.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...