Từ vựng B1

Chủ đề Phrasal verbs · around · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

bring around for

/brɪŋ əˈraʊnd fɔr/ B1 IELTS

Nghĩa

mang ai đó đến một nơi để gặp người khác phr.

Định nghĩa · to bring someone to a place to meet others

“Can you bring around for dinner this weekend?”Bạn có thể mang ai đó đến ăn tối vào cuối tuần này không?

“I will bring around for the party later.”Tôi sẽ mang ai đó đến bữa tiệc sau.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này để thể hiện sự hiếu khách trong bài viết.

Ghi chú · Cụm này thường dùng khi mời ai đó đến.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...