Từ vựng B2

Chủ đề Từ vựng B2 · history · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

reign

/reɪn/ B2 IELTS

Nghĩa

Thời gian mà một vị vua hoặc hoàng hậu cai trị. n.

Định nghĩa · The period during which a king or queen rules.

“Queen Victoria's reign lasted for over 60 years.”Thời gian trị vì của Nữ hoàng Victoria kéo dài hơn 60 năm.

“The reign of a monarch can greatly influence a country's history.”Thời gian trị vì của một vị vua có thể ảnh hưởng lớn đến lịch sử của một quốc gia.

Đồng nghĩa ruledominion
Cụm hay dùng long reignpeaceful reign

Mẹo IELTS · Có thể nêu ví dụ về các triều đại trong bài viết.

Ghi chú · Thường dùng để nói về các vị vua hoặc nữ hoàng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...