Từ vựng B2

Chủ đề Từ vựng B2 · history · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

colonization

/ˌkɒlənaɪˈzeɪʃən/ B2 IELTS

Nghĩa

Hành động thiết lập quyền kiểm soát một lãnh thổ nước ngoài. n.

Định nghĩa · The act of establishing control over a foreign territory.

“Colonization led to significant cultural changes.”Thực dân hóa đã dẫn đến những thay đổi văn hóa đáng kể.

“The history of colonization is complex and often controversial.”Lịch sử thực dân hóa rất phức tạp và thường gây tranh cãi.

Mẹo IELTS · Có thể dùng để thảo luận về các ảnh hưởng văn hóa.

Ghi chú · Thường dùng trong bối cảnh lịch sử.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...