Từ vựng B2

Chủ đề Từ vựng B2 · history · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

chronology

/krəˈnɒlədʒi/ B2 IELTS

Nghĩa

trình tự thời gian, niên biểu n.

Định nghĩa · The arrangement of events in the order they occurred.

“The chronology of events helps us understand history better.”Thứ tự xảy ra của các sự kiện giúp chúng ta hiểu lịch sử tốt hơn.

“A clear chronology is essential for historical research.”Một thứ tự rõ ràng là cần thiết cho nghiên cứu lịch sử.

Mẹo IELTS · Có thể sử dụng từ này khi viết về sự kiện trong bài thi.

Ghi chú · Thường dùng để chỉ việc sắp xếp thời gian trong lịch sử.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...