Từ vựng B2

Chủ đề Từ vựng B2 · history · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

ascension

/əˈsɛnʃən/ B2 IELTS

Nghĩa

Hành động lên vị trí quan trọng hoặc cấp cao hơn. n.

Định nghĩa · The act of rising to an important position or higher level.

“His ascension to the throne was celebrated by the people.”Sự lên ngôi của ông được người dân chúc mừng.

“The ascension of new ideas can change society.”Sự xuất hiện của những ý tưởng mới có thể thay đổi xã hội.

Đồng nghĩa riseelevation

Mẹo IELTS · Có thể dùng từ này để thảo luận về sự thăng tiến trong bài viết.

Ghi chú · Thường dùng để chỉ sự lên ngôi trong lịch sử.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...