Từ vựng B2

Chủ đề Từ vựng B2 · history · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

martyr

/ˈmɑːrtər/ B2 IELTS

Nghĩa

Một người bị giết vì niềm tin của họ. n.

Định nghĩa · A person who is killed because of their beliefs.

“Many martyrs have died for their faith throughout history.”Nhiều người tử vì đạo đã chết vì đức tin của họ trong suốt lịch sử.

“He was considered a martyr for the cause of freedom.”Ông được coi là một người tử vì đạo cho sự nghiệp tự do.

Mẹo IELTS · Có thể dùng từ này để thảo luận về những người hy sinh trong bài viết.

Ghi chú · Thường dùng để chỉ những người hy sinh vì lý tưởng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...