Từ vựng B2

Chủ đề Từ vựng B2 · history · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

pharaoh

/ˈfɛəroʊ/ B2 IELTS

Nghĩa

Một vị vua của Ai Cập cổ đại. n.

Định nghĩa · A king of ancient Egypt.

“The pharaohs built great pyramids as tombs.”Các pharaoh xây dựng những kim tự tháp lớn làm lăng mộ.

“Many stories are told about the pharaohs' lives.”Nhiều câu chuyện được kể về cuộc sống của các pharaoh.

Đồng nghĩa kingruler

Mẹo IELTS · Dùng từ này để mô tả các nhân vật lịch sử trong bài viết.

Ghi chú · Thường dùng để chỉ các vị vua trong lịch sử Ai Cập.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...