Từ vựng B2

Chủ đề Từ vựng B2 · history · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

conquest

/ˈkɒŋkwɛst/ B2 IELTS

Nghĩa

cuộc chinh phục n.

Định nghĩa · The act of taking control of a country or territory.

“The conquest of new lands changed the map of Europe.”Cuộc chinh phục những vùng đất mới đã thay đổi bản đồ châu Âu.

“Conquest often leads to cultural exchanges.”Cuộc chinh phục thường dẫn đến sự trao đổi văn hóa.

Mẹo IELTS · Có thể viết về các cuộc chinh phục nổi tiếng trong bài thi.

Ghi chú · Thường dùng để chỉ các cuộc chinh phục trong lịch sử.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...