Từ vựng B2

Chủ đề Từ vựng B2 · crime & law · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

accusation

/ˌækjʊˈzeɪʃən/ B2 IELTS

Nghĩa

Một tuyên bố rằng ai đó đã làm điều gì sai trái. n.

Định nghĩa · A statement that someone has done something wrong.

“He faced an accusation of fraud.”Anh ta phải đối mặt với cáo buộc lừa đảo.

“The accusation was proven false in court.”Cáo buộc đã được chứng minh là sai tại tòa án.

Đồng nghĩa chargeallegation

Mẹo IELTS · Nên sử dụng từ này khi nói về các cáo buộc.

Ghi chú · Thường dùng trong bối cảnh pháp lý.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...