Từ vựng B2

Chủ đề Từ vựng B2 · crime & law · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

rebuttal

/rɪˈbʌtəl/ B2 IELTS

Nghĩa

Một phản hồi đối với một tuyên bố hoặc cáo buộc. n.

Định nghĩa · A response to a claim or accusation.

“His rebuttal effectively countered the accusations.”Phản bác của anh ta đã phản bác hiệu quả các cáo buộc.

“The lawyer prepared a rebuttal for the case.”Luật sư đã chuẩn bị một phản bác cho vụ án.

Đồng nghĩa refutationreply

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi nói về phản biện.

Ghi chú · Thường được sử dụng trong các phiên tòa.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...