Từ vựng B2

Chủ đề Từ vựng B2 · crime & law · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

exoneration

/ɪɡˌzɒnəˈreɪʃən/ B2 IELTS

Nghĩa

hành động giải tội cho ai đó n.

Định nghĩa · the act of freeing someone from blame or fault

“The exoneration of the wrongfully convicted man was celebrated.”Việc giải tội cho người bị kết án sai đã được ăn mừng.

“Exoneration can take years to achieve.”Việc giải tội có thể mất nhiều năm để đạt được.

Mẹo IELTS · Nên nhấn mạnh vào việc này khi nói về công lý.

Ghi chú · Dùng để chỉ việc xóa bỏ tội lỗi.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...