exoneration
Nghĩa
Định nghĩa · the act of freeing someone from blame or fault
“The exoneration of the wrongfully convicted man was celebrated.”Việc giải tội cho người bị kết án sai đã được ăn mừng.
“Exoneration can take years to achieve.”Việc giải tội có thể mất nhiều năm để đạt được.
Mẹo IELTS · Nên nhấn mạnh vào việc này khi nói về công lý.
Ghi chú · Dùng để chỉ việc xóa bỏ tội lỗi.