Từ vựng B1

Chủ đề Collocations · set + … · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

set a time

/sɛt ə taɪm/ B1 IELTS

Nghĩa

quyết định khi nào điều gì sẽ xảy ra phr.

Định nghĩa · to decide when something will happen

“We need to set a time for the meeting.”Chúng ta cần đặt thời gian cho cuộc họp.

“They set a time for the event next week.”Họ đã đặt thời gian cho sự kiện vào tuần tới.

Mẹo IELTS · Nêu rõ thời gian trong bài viết.

Ghi chú · Dùng khi nói về việc tổ chức sự kiện.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...