Từ vựng B1

Chủ đề Collocations · set + … · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

set an objective

/sɛt ən əbˈdʒɛktɪv/ B1 IELTS

Nghĩa

đặt ra một mục tiêu cụ thể phr.

Định nghĩa · to establish a specific aim or goal

“We should set an objective for our team.”Chúng ta nên đặt ra một mục tiêu cho đội của mình.

“He set an objective to improve his skills.”Anh ấy đã đặt ra một mục tiêu để cải thiện kỹ năng của mình.

Mẹo IELTS · Sử dụng số liệu cụ thể để minh họa cho mục tiêu của bạn.

Ghi chú · Giúp định hướng cho các nỗ lực trong công việc.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...