Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · change · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

break free from

/breɪk friː frʌm/ B2 IELTS

Nghĩa

trốn thoát khỏi điều gì đó hạn chế phr.

Định nghĩa · to escape from something limiting or confining

“She wanted to break free from her old habits.”Cô ấy muốn thoát khỏi thói quen cũ.

“He finally broke free from the constraints of his job.”Cuối cùng anh ấy đã thoát khỏi những ràng buộc của công việc.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này để thể hiện sự tự do trong bài viết.

Ghi chú · Cụm này thể hiện sự giải phóng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...