Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · globalization · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

pursue goals

/pərˈsuː ɡoʊlz/ B2 IELTS

Nghĩa

làm việc hướng tới việc đạt được mục tiêu phr.

Định nghĩa · to work towards achieving objectives

“Organizations must pursue goals for sustainability.”Các tổ chức phải theo đuổi mục tiêu bền vững.

“It's important to pursue goals that benefit society.”Điều quan trọng là theo đuổi những mục tiêu có lợi cho xã hội.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này để thể hiện sự quyết tâm.

Ghi chú · Cụm từ này thường gặp trong các bài viết về mục tiêu.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...