achieve consensus
Nghĩa
Định nghĩa · to reach an agreement among a group
“We need to achieve consensus on climate action.”Chúng ta cần đạt được sự đồng thuận về hành động khí hậu.
“Achieving consensus requires open communication.”Đạt được sự đồng thuận đòi hỏi giao tiếp cởi mở.
Mẹo IELTS · Nêu rõ cách bạn đạt được sự đồng thuận.
Ghi chú · Dùng để chỉ sự đồng thuận trong quyết định.