Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · globalization · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

achieve consensus

/əˈtʃiːv kənˈsɛnsəs/ B2 IELTS

Nghĩa

đạt được sự đồng thuận phr.

Định nghĩa · to reach an agreement among a group

“We need to achieve consensus on climate action.”Chúng ta cần đạt được sự đồng thuận về hành động khí hậu.

“Achieving consensus requires open communication.”Đạt được sự đồng thuận đòi hỏi giao tiếp cởi mở.

Mẹo IELTS · Nêu rõ cách bạn đạt được sự đồng thuận.

Ghi chú · Dùng để chỉ sự đồng thuận trong quyết định.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...