Từ vựng B1

Chủ đề Collocations · catch + … · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

catch a break in the game

/kæʧ ə breɪk ɪn ðə ɡeɪm/ B1 IELTS

Nghĩa

có cơ hội tốt trong một trò chơi hoặc thể thao phr.

Định nghĩa · to have a good opportunity in a game or sport

“The team needs to catch a break in the next match.”Đội cần có một cơ hội tốt trong trận đấu tiếp theo.

“He hopes to catch a break in his basketball career soon.”Anh ấy hy vọng sẽ có một cơ hội tốt trong sự nghiệp bóng rổ của mình sớm.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...